Bài học về các từ vựng liên quan đến tiền bạc bằng tiếng Nhật Bản

 

お金(かね)に関(かん)する言葉(ことば)

 

 

Tiền bạc là 1 phần của cuộc sống, và nó liên quan đến khá nhiều việc trong cuộc sống. Vậy, các bạn đã biết cách sử dụng những cụm từ liên quan đến tiền bằng tiếng Nhật chưa? Hãy cùng Du học nhật bản YOSAKOI học tiếng Nhật nhé, sẽ rất hữu ích cho các bạn đấy!

 

1.(お)金(かね)がある<=> ない: Có tiền <=>Không có tiền

2.(お)金(かね)を持(も)っている: Có tiền

3.(お)金(かね)を貯(た)める: Tích kiệm tiền

4.(お)金(かね)を払(はら)う: Thanh toán tiền

5.勘定(かんじょう)を払(はら)う: Thanh toán tiền

6.(お)金(かね)を数(かぞ)える: Đếm tiền

7.カードで・現金(げんきん)で払(はら)う: Trả bằng thẻ, tiền mặt

8.おつりをもらう: Nhận tiền thừa

9.こまかい(お)金(かね): Tiền lẻ

10.(お)金(かね)をくずす: Đổi tiền (to thành tiền lẻ)

れい:

(駅(えき)の窓口(まどぐち)で)(Ở cửa bán vé nhà ga)

A:すいません、1万円崩(まんえんくず)してもらえませんか。Xin lỗi, anh có thể đổi cho tôi 1 vạn yên được không

B:  千円札(せんえんさつ)だけでいいですか。Đổi thành 10 tờ 1 nghìn yên có được không ạ?

A: はい。Được

 

11.割り勘(かん)にする Việc thanh tóan riêng

12.おごる Chiêu đãi

れい:

(レストランで)(Ở nhà hàng)

先輩(せんぱい):今日(きょう)は、ぼくがおごるよ。Hôm nay, tớ đãi cậu nhé.

後輩(こうはい):いいですよ。割(わ)り勘(かん)にしましょう。Không cần đâu. Ai trả phần người ấy đi.

先輩(せんぱい):今日(きょう)、バイト代(だい)が入(はい)ったんだ。Hôm nay tớ nhận được lương làm thêm mà.

後輩(こうはい):そうですか。じゃ、お言葉(ことば)に甘(あま)えて・・・・。ごうちそうになります。

Vậy à. Vậy cám ơn cậu vì đã mời tớ nhé.

 món ăn ngon

 

13.ごちそうする : Chiêu đãi ai đó bữa ăn ngon

14.ごちそうになる: Được chiêu đãi món ăn ngon

15.(お)金(かね)を貸(か)す: Cho mượn tiền

れい:

(公衆電話(こうしゅうでんわ)の前(まえ)で、財布(さいふ)の中(なか)をみて)(Ở trước buồng điện thoại công cộng, nhìn vào ví tiền)

あ、細(こま)かいのがない。山田(やまだ)さん、ちょっと10円貸(えんか)してくれる。Chết rồi, không có tiền lẻ. Yamada này, cho tớ mượn  10 yên được không?

16.(お)金(かね)を借(か)りる: Vay tiền

17.(お)金(かね)を返(かえ)す: Trả tiền

人(ひと)から借(か)りたお金(かね)は早(はや)く返(かえ)したほうがよい。Tiền đi vay thì nên trả sớm.

18.(お)金(かね)を銀行(ぎんこう)に預(あず)ける: Gửi tiền vào tài khoản ngân hàng.

19.貯金(ちょきん)する: Tiết kiệm tiền

れい:

今(いま)、毎月(まいつき)の給料(きゅうりょう)から、10万(まん)ずつ貯金(ちょきん)しています。Tớ đang tiết kiệm 10 vạn mỗi tháng từ tiền lương

200万貯(まんた)めたら、新車(しんしゃ)を買(か)うつもりです。Vì tớ dự định nếu tiết kiệm đủ 200 vạn yên sẽ mua sẽ mới.

20.(お)金(かね)を銀行(ぎんこう)からおろす. Rút tiền từ ngân hàng.

れい:

あ、もう財布(さいふ)にお金(かね)がない。そこの銀行(ぎんこう)でおろしてくる。ちょっと待(ま)ってね。Trong ví không có tiền. Cậu chờ tớ đi rút tiền ở ngân hàng kia một lúc nhé.

 

21.(お)金(かね)を銀行(ぎんこう)から引(ひ)き出(だ)す. Lấy tiền từ tài khoản ngân hàng.

22.~を振(ふ)り込(こ)む(電話料金(でんわりょうきん)・ガス料金(りょうきん)など):Chuyển khoản

23.~を払(はら)い込(こ)む(電話料金(でんわりょうきん)・ガス(がす)料金(りょうきん)など): Nộp tiền

れい:

A: 電気料金(でんきりょうきん)を払(はら)い込(こ)むのを忘(わす)れた。銀行(ぎんこう)、何時(いつ)までだっけ。Tớ quên đóng tiền điện rồi. Ngận hàng làm việc đến mấy giờ nhỉ?

B: 自動引(じどうび)き落(お)としにしておけばいいのに…(・・・) Nếu cậu đăng kí dịch vụ trả tiền tự động thì có phải tốt rồi không…(・・・)

24.物価(ぶっか)が高(たか)い<=>安(やす)い: Vật giá đắt đỏ <=>Rẻ

東京(とうきょう)は物価(ぶっか)が高(たか)くて、暮(く)らしにくい。Vật giá ở Tokyo đắt đỏ, rất khó sống

25.ものが高(たか)い<=>安(やす)い: Vật giá đắt đỏ <=>Rẻ

26.値段(ねだん)が高(たか)い<=>安(やす)い: Giá cả đắt đỏ <=>Rẻ

27.生活(せいかつ)が苦(くる)しい;Cuộc sống khó khăn

28.(お)金(きん)を使(つか)う: Sử dụng tiền

29.~がかかる(お金(かね)・費用(ひよう)・交通費(こうつうひ)など): Tốn ~

れい:

子供(こども)たちが大(おお)きくなると、教育費(きょういくひ)や食費(しょくひ)、洋服代(ようふくだい)など、いろいろお金(かね)がかかります。Khi con cái lớn lên, sẽ tốn rất nhiều chi phí như phí giáo dục, phí ăn uống, tiền quần áo .

30.給料(きゅうりょう)が出(で)る: Có tiền lương

れい:

A: 今月(こんげつ)の給料(きゅうりょう)、もう出(で)た?Tiền lương tháng này có chưa?

B: いや、まだ。うち、25日(にち)なんだ。Chưa, tận ngày 25 cơ.

 

31.ボーナス(なす)が出(で)る: Có thưởng

32.バイト(ばいと)が入(はい)る/出(で)る: Có tiền làm thêm

33.退職金(たいしょくきん)が出(で)る: Có tiền nghỉ việc

れい:

うちの会社(かいしゃ)では、3年以上勤(ねんいじょうつと)めないと、退職金(たいしょくきん)が出(で)ません。Công ty tôi, nếu không làm việc trên 3 năm thì không có tiền nghỉ việc đâu.

34.年金(ねんきん)をもらう: Nhận tiền trợ cấp

35.給料(きゅうりょう)が上(あ)がる: Lương tăng

 

vấn đề tăng lương

Để tìm hiểu về đất nước Nhật , đi du hoc nhat ban

LIÊN HỆ 

Công ty cổ phần YOSAKOI 

Địa chỉ: Số nhà 15 N2 ,Ngõ 40 Xuân La, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Số đện thoại : 043.2121.679.

Hotline: 091.8683. 866

 

Các bạn có thể tham khảo thêm tại đây :

1. Văn hoá Nhật Bản

2.Tuyển sinh du học Nhật Bản