Gõ chữ tiếng Nhật trên máy tính

Sử dụng tiếng Nhật trên máy vi tính thành thạo hơn

Tuy đã biết tiếng Nhậ tnhưng  nhiều bạn còn chưa thành thạo sử dụng tiếng Nhật trên máy tính, Vì thế mà Yosakoi sẽ giúp bạn một số cách khi đánh tiếng Nhật trên máy tính.

 

  1. 1.      Phím tắt

Alt + Shift : Chuyển đổi nhanh bàn phím Nhật, Eng,…

Ctrl + Capslock : Chuyển đổi sang bộ gõ hiragana

Alt + Capslock : Chuyển đổi sang bộ gõ katakana. Hoặc gõ Hiragana rồi Nhấn F7 và enter nhé

 

2. Gõ Kanji

Để gõ chữ Kanji các bạn hãy gõ chữ Hiragana như bình thường rồi ấn phím [Space]. Có thể nhấn cách nhiều lần để ra được chữ mình muốn.

3. Kí tự đặc biệt

Một điểm đặc biệt là các bạn có thể sử dụng bàn phím tiếng Nhật để gõ các kí tự đặc biệt. Các bạn gõ theo kí hiệu romaji và nhấn phím [Space]

Keyword

Romaji

Ý nghĩa

Các kí tự 

 

記号

kigou

kí hiệu

ёゝ★℃【】㍉№¶㈱♪≒♂√㎡㍻£Ⅷ…

 

数字

suuji

chữ số

①②③⑳ⅳⅧ

 

hoshi

sao

★☆※*⁂✮✰✱❈✪

 

矢印

yajirushi

mũi tên

↑↓←→⇔⇒➱➷➤☞☈↻➔

四角

shikaku

hình vuông

■□◆◇◩❖❐▩

 

三角

sankaku

tam giác

▼▲△▽∵∴▹▿◥◂

 

maru

hình tròn

〇○●◎。①⑳㊤㊧゜ ◔❍◉

 

ten

chấm

∵∴ ・ ‥ … ¨゛゜

 

音楽

ongaku

âm nhạc

♪♭♯♬♩♮♫

 

mesu

nữ

 

osu

nam

 

郵便

yuubin

mail

〒〠〶

 

括弧

kakko

dấu ngoặc

()<>『』【】“”〝〟{}

 

kao

mặt

   ☻

 

te

tay

☜☛ ☟

 

星座

seiza

cung hoàng đạo

 

 

チェス

chesu

cờ

♘♙♕♞♛♝

 

トランプ

toranpu

tú lơ khơ

♡♥♤♠♧♣♦♢

 

天気

tenki

thời tiết

 

             
  1. 4.      Chữ hiragana/katakana nhỏ

Chỉ dành cho các nguyên âm ぁぅぃぉぇ/ァィゥォェ, chữ tsu(っ/ッ) và ya(ゃ/ャ),yu(ゅ/ュ),yo(ょ/ョ)

  • cách 1: ấn và giữ phím l + chữ cần thu nhỏ
  • cách 2: ấn và  giữ phím x + chữ cần thu nhỏ

 

  1. 5.      Chữ づ/じ
  • ず = z + u

づ = d + u

じ = z + i

ぢ = d + i

  • Ngoài ra, có một số cách gõ nhanh như sau :

つ = t + u 

ち = t + i

し = s + i