• Bạn muốn học tiếng Nhật nhưng không có điều kiện di chuyển, đi lại ? Bạn muốn học tiếng Nhật tại nhà nhưng vẫn có thể tương tác với giáo viên và bạn học, vẫn học bài 1 cách hiệu quả ? Bạn muốn sau khi học xong vẫn có...
    Chi tiết
  • Trong tiếng Nhật có rất nhiều từ được mượn từ nước ngoài, 「ガラス」và「グラス」là 2 trong rất nhiều từ mượn.Hãy cùng với Du học Nhật Bản Yosakoi tìm hiểu cách sử dụng của 2 từ ngoại lai này nhé. Đầu tiên hãy quan sát bức tranh...
    Chi tiết
  • 1. 「味(あじ)- vị   Khi đưa đồ ăn hay thức uống vào miệng,cái mà ta cảm nhận nó bằng vị giác thì sẽ gọi là 「味-あじ」. Khi ta cảm thấy vị của món ăn, đồ uống ngon hoặc không ngon, ta nói 「味がいい」「味が悪い」chứ không nói 「おいしい味」「まずい味...
    Chi tiết
  • 「〜やすい」và「〜にくい」là 2 mẫu câu khá đơn giản nhưng nếu không chú ý thì ta lại rất dễ bị nhầm lẫn khi sử dụng đấy. Hôm nay, các bạn hãy cùng với Du học Yosakoi tìm hiểu lỗi sai thường gặp khi sử dụng 2 mẫu câu này nhé.    ...
    Chi tiết
  •   Chắc hẳn có nhiều người đã quá quen thuộc với「わさび」Wasabi - mù tạt xanh rồi phải không. Tuy nhiên thì còn 1 loại mù tạt khác cũng giống như 「わさび」là 「からし」Karashi- Mù tạt vàng đó, các bạn có biết không? Tuy có nhiều...
    Chi tiết
  • Trong tiếng Việt, cả 「氷(こおり)」 và「アイス」đều có nghĩa là đá hay nước đá, thế nhưng trong trong tiếng Nhật thì bạn có biết chúng khác nhau như thế nào không? Hôm nay, hãy cùng Du học Yosakoi tìm hiểu về cách phân biết của 2...
    Chi tiết
  • Cả よだれ và つば đều là nước miếng, nước dãi, nhưng lại có cách sử dụng khác nhau. Vậy các bạn đã có thể phân biệt được cách sử dụng của 2 từ này chưa? Nếu chưa thì hôm nay hãy cùng với Du học Yosakoi tìm hiểu về cách sử...
    Chi tiết
  • Chắc hẳn mọi người đều biết 手(て)có nghĩa là tay trong tiếng Nhật. Hôm nay du học Nhật Bản Yosakoi xin giới thiệu với các bạn một số cụm từ hay đi với 手(て)       手(て)を~   1. 握る(にぎる):nắm tay, bắt tay人の手を握る:nắm tay, bắt...
    Chi tiết
  • Trong các nguyên liệu nấu ăn, vẫn còn tôn tại một vài nguyên liệu mang những cái tên đặc biệt. Lần này Du học Yosakoi xin giới thiệu với các bạn về những nguyên liệu với tên gọi khác biệt mà phần lớn người Nhật đều biết...
    Chi tiết
  • Từ 引く(ひく)"kéo ra" tưởng chừng như đơn giản nhưng lại có rất nhiều cách dùng nhé.Mời các bạn cùng Yosakoi học cách dùng từ : 引く(ひく)nhé.         STT Tiếng Nhật Tiếng Việt 1 辞書を引く(じしょをひく) tra từ điển 2 油を引く...
    Chi tiết

Trang