Tên tiếng Nhật một số loại hàng hóa ở Nhật

Tên một số đồ dùng tiếng Nhật gọi thế nào?

Bạn đang sống và làm việc ở Nhật Bản nhưng đôi lúc muốn mua một số đồ dùng điện tử, y tế hay một số đồ dinh dưỡng ở Nhật. Nhưng do các bạn đi du học Nhật Bản không biết gọi tên các loại đồ này trong tiếng Nhật như thế nào và làm cách nào để tìm. Khi biết tên gọi của máy đo huyết áp hay tảo xoắn trong tiếng Nhật chắc chắn các bạn sẽ tìm được ở các siêu thị hay trên các trang mua hàng online nhanh hơn.

=>> Từ vựng tiếng Nhật về hoa quả

Đồ y tế, chăm sóc sức khỏe

Từ vừng y tế tiếng nhật

1. Máy đo huyết áp: 血圧計 (けつあつけい)

2. Tảo xoắn: スピルリナ
3. Nhiệt kế: 体温計 (たいおんけい)
4. Túi chườm đá: アイスパック

5. Túi giữ nhiệt: カイロ

6. Đồ vệ sinh phụ nữ: 婦人衛生用品  (ふじんえいせいようひん)
7. Gối nước: 水まくら

8. Cân: 体重計 (たいじゅうけい)

9. Khẩu trang: マスク
10. Kem đánh răng: ハミガキ粉 (はみがきこ)

11. Bàn chải đánh răng: ハブラシ

12. Thuốc cảm: 風邪薬 (かぜぐすり)
13. Vitamin: ビタミン

14. Collagen: コラーゲン
 15. Khoáng: ミネラル
16. Thuốc Bắc: 漢方薬 (かんぷやく)

=>> Từ vựng về nghề nghiệp bằng tiếng Nhật

Đồ điện tử, gia dụng

Lò vi sóng: 電子レンジ (でんしれんじ)

Tủ lạnh: 冷蔵庫 (れいぞうこ )
Máy giặt: 洗濯機 (せんたっき )
Máy hút bụi: サイクロンクリーナー
Nồi cơm điện: 炊飯器 (すいはんき )

Robot hút bụi: ロボット型クリーナー
Máy sưởi: ヒーター
Bình đun nước: 電気ケトル(でんきけとる)

Điều hoà nhiệt độ: エアコン

Nồi hấp: スチームクッカー

Từ vựng đồ gia dụng

Chảo nướng+ lẩu: グリル鍋 (グリルなべ)
Lò nướng: トースター
Bếp điện cao tần: IH調理器 (IHちょうりき )

Nồi nấu cháo: おかゆメーカ
Bàn là:アイロン
Máy làm Takoyaki: たこ焼き器 (たこやきき)

Máy may: 電動ミシン (でんどうミシン)
Quạt máy:扇風機(せんぷうき)
Bàn sưởi: こたつ
Chăn điện: 電気毛布(でんきもうふ)

Thảm điện: ホットカーペット
Bộ chuyển chân cắm điện: 変換プラグ (へんかんプラグ)

Máy sấy tóc: ヘアドライヤー

=>> Thành ngữ 4 tiếng trong tiếng Nhật