Từ Vựng Tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật về IT cấp độ N2 cần phải nhớ !

Chào các bạn, trong list từ vựng N2 cần nhớ thì có 1 loạt từ về IT. Trong chuyên mục từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề lần này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn danh sách các Từ vựng tiếng Nhật về IT cấp độ N2 này.

Từ vựng tiếng Nhật về IT cấp độ N2 P1 : các thao tác cơ bản

パソコンを操作する (パソコンをそうさする) : thao tác trên máy tính

基本をマスターする (きほんをマスターする) : nắm vững những điều cơ bản. マスター : master : nắm rõ, tinh thông.

パソコンを起動する (きどうする) : khởi động máy tính

パソコンを再起動する (さいきどうする) : khởi động lại máy tính. Restart máy tính

次の画面を表示する (つぎのがめんをひょうじする) : hiển thị màn hình tiếp theo (nhấn nút next trong màn hình cài đặt, click vào link để sang trang tiếp theo…)

プロバイダーと契約する (プロバイダーとけいやくする) : ký hợp đồng với nhà cung cấp (sản phẩm hoặc dịch vụ). プロバイダー : provider

インターネットに接続する (せつぞくする) : truy cập mạng, kết nối vào mạng internet

インターネットで検索する (インターネットでけんさくする) : tìm kiếm trên mạng internet

ホームページで情報を得る (じょうほうをえる) : lấy thông tin từ trên trang chủ

ダウンロードを開始する (かいしする) : bắt đầu tải về, bắt đầu download

ソフトをインストールする : cài đặt phần mềm. ソフト : software. インストール install : cài đặt

スタートボタンをクリックする : kích vào nút bắt đầu. スタートボタン : start button. クリック : click

フリーズする : treo máy. Máy bị đơ

パソコンのシステムを更新する (こうしんする) : cập nhật hệ thống máy. Update window

便利な機能 (べんりなきのう) : chức năng tiện lợi, tính năng hữu ích (của phần mềm…)

Xem thêm : Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các thao tác máy tính cơ bản

Từ vựng tiếng Nhật về IT cấp độ N2 p2

メールのやり取りをする : trao đổi thư điện tử

アドレスを入力する (にゅうりょくする) : nhập địa chỉ (email) (vào cột địa chỉ)

書類を作成する (しょるいをさくせいする) : soạn thảo tài liệu. Tạo tài liệu

かなを漢字に変換する (かなをかんじにへんかんする) : chuyển đổi từ chữ kana sang chữ Hán

文字を削除する (もじをさくじょする) : xóa từ, xóa chữ

フォントを変更する (へんこうする) : thay đổi phông chữ. フォント : font

カーソルを移動する (いどうする) : di chuyển con trỏ. Di chuyển vị trí con trỏ của chuột

範囲を選択する (はんいをせんたくする) : lựa chọn phạm vi. Quét chuột để chọn 1 khu nào đó

目的の位置に合わせる (もくてきのいちにあわせる) : Cho vào khớp với vị trí mục tiêu (kéo, thả vào vị trí cần đặt)

文字を中央にそろえる (もじをちゅうおうにそろえる) : căn giữa. Căn chữ cho hiển thị vào giữa dòng

右に寄せる (みぎによせる) : căn phải. Căn chữ cho hiển thị dạt sang phải

下線 (かせん) : Underline, gạch dưới chân (của một chữ nào đó…)

記号を入れる (きごうをいれる) : Chén ký hiệu

図を挿入する (ずをそうにゅうする) : chèn ảnh (vào bài viết

図を拡大する (ずをかくだいする) : mở rộng ảnh. Phóng to hình ảnh

内容を修正する (ないようをしゅうせい) : chỉnh sửa nội dung

文書を編集する (ぶんしょをへんしゅうする) : biên soạn câu văn trong bài

元に戻す (もとにもどす) : quay lại. Hủy bỏ chỉnh sửa, đưa về trạng thái ban đầu

図形をコピーする (ずけい) : sao chép hình ảnh

切り取る/カットする (きりとる) : cắt, chuyển file (folder) sang vị trí khác)

貼り付ける/ペーストする (はりつける) : dán. Đặt file (folder) tại vị trí cần chuyển tới

画像を取り込む (がぞうをとりこむ) : Đưa, nhập hình ảnh. カメラからパソコンに画像を取り込む. Đưa ảnh từ điện thoại sang máy tính.

文書を保存する (ぶんしょをほぞんする) : lưu văn bản

ファイルを添付する (てんぷする) : đính kèm tập tin (khi gửi mail…)

Từ vựng tiếng Nhật về IT cấp độ N2 P3 : in ấn

プリンターで印刷する (いんさつする) : in bằng máy in

プリンターの用紙が切れる (プリンターのようしがきれる) : hết giấy in. Giấy in trong máy in bị hết

インクがなくなる : hết mực in

印刷の範囲を指定する (いんさつのはんいをしていする) : chỉ định phạm vi in. Chọn phạm vi in

印刷の向きを確認する (いんさつのむきをかくにんする) : xác nhận lại hướng in (ngang dọc)

余白を多くする (よはくをおおくする) : Căn lề rộng. Cho khoảng trắng 2 bên trang giấy rộng ra

標準サイズの用紙 (ひょうじゅんサイズのようし) : Giấy kích thước chuẩn

印刷がずれる (いんさつ) : in bị lệch

手間がかかる (てま) : tốn công , tốn thời gian

手間が省く (てまがはぶく) : tiết kiệm công sức, thời gian

表示を切り替える (ひょうじをきりかえる) : thay đổi giao diện hiển thị

Từ vựng tiếng Nhật về IT cấp độ N2 P4 : lỗi

データが消える (きえる) : mất dữ liệu (chưa kịp lưu)

消去する (しょうきょする) : Xoá (dữ liệu)

迷惑メール (めいわく) : Thư rác

受信を拒否する (じゅしんをきょひする) : Từ chối nhận tin

個人情報を盗まれる (こじんじょうほうをぬすまれる) : bị đánh cắp thông tin cá nhân

ウイルスに感染する (かんせんする) : Nhiễm vi rút

新しいウイルスに対応する (たいおうする) : Đối ứng với virut mới

チャットを楽しむ : Hứng thú, vui với việc chát chít

コミュニケーションを楽しむ : Hứng thú, vui với việc giao tiếp

ネットオークション : Đấu giá trên mạng

オンラインゲームをする : chơi game trực tuyến

Xem thêm : từ vựng tiếng Nhật chủ đề lỗi máy tính

Từ vựng N2 về tính cách

Trên dây là danh sách các từ vựng tiếng Nhật về IT cấp độ N2. Mời các bạn cùng xem các bài tương tự trong chuyên mục : Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề hoặc trong list : Từ vựng tiếng Nhật chuyên nghành IT.

We on social :
Facebook – Youtube – Pinterest

 

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button